Hợp đồng ủy thác xuất khẩu là văn bản thỏa thuận giữa bên ủy thác (chủ hàng hóa) và bên nhận ủy thác (đơn vị thực hiện xuất khẩu) để thực hiện việc xuất khẩu hàng hóa sang thị trường nước ngoài, trong đó bên nhận ủy thác đảm nhận các thủ tục liên quan đến xuất khẩu thay cho bên ủy thác. Dưới đây là mẫu hợp đồng ủy thác xuất khẩu, thường được sử dụng trong giao dịch thương mại tại Việt Nam:
MẪU HỢP ĐỒNG ỦY THÁC XUẤT KHẨU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: [Số hợp đồng]/[Năm]
[Địa điểm], ngày [ngày] tháng [tháng] năm [năm]
HỢP ĐỒNG ỦY THÁC XUẤT KHẨU
Hôm nay, chúng tôi gồm có:
BÊN ỦY THÁC (BÊN A):
-
Tên công ty: [Tên công ty bên ủy thác]
-
Địa chỉ: [Địa chỉ công ty]
-
Mã số thuế: [Mã số thuế]
-
Điện thoại: [Số điện thoại]
-
Đại diện: [Họ tên, chức vụ]
BÊN NHẬN ỦY THÁC (BÊN B):
-
Tên công ty: [Tên công ty bên nhận ủy thác]
-
Địa chỉ: [Địa chỉ công ty]
-
Mã số thuế: [Mã số thuế]
-
Điện thoại: [Số điện thoại]
-
Đại diện: [Họ tên, chức vụ]
Hai bên cùng thỏa thuận ký kết hợp đồng ủy thác xuất khẩu với các điều khoản sau:
ĐIỀU 1: NỘI DUNG ỦY THÁC
-
Bên A ủy thác cho Bên B thực hiện xuất khẩu lô hàng hóa sau:
-
Tên hàng hóa: [Mô tả hàng hóa]
-
Số lượng: [Số lượng, đơn vị tính]
-
Chất lượng: [Tiêu chuẩn chất lượng hoặc mô tả]
-
Đóng gói: [Thông tin đóng gói]
-
Giá trị hàng hóa: [Tổng giá trị, đơn vị tiền tệ]
-
-
Thị trường xuất khẩu: [Quốc gia hoặc khu vực nhập khẩu].
-
Điều kiện giao hàng: [Incoterms, ví dụ: FOB, CIF].
ĐIỀU 2: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
-
Cung cấp đầy đủ hàng hóa theo đúng số lượng, chất lượng, và thời gian thỏa thuận.
-
Cung cấp các chứng từ cần thiết cho việc xuất khẩu (hóa đơn, phiếu đóng gói, giấy chứng nhận xuất xứ, v.v.).
-
Thanh toán phí ủy thác và các chi phí liên quan theo thỏa thuận.
-
Chịu trách nhiệm về chất lượng và nguồn gốc hợp pháp của hàng hóa.
ĐIỀU 3: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
-
Thực hiện các thủ tục xuất khẩu theo đúng quy định pháp luật Việt Nam và quốc gia nhập khẩu.
-
Chuẩn bị và cung cấp các chứng từ xuất khẩu cần thiết (vận đơn, tờ khai hải quan, v.v.).
-
Thông báo tiến độ thực hiện hợp đồng cho Bên A.
-
Đảm bảo thực hiện đúng thời hạn và điều kiện giao hàng.
ĐIỀU 4: PHÍ ỦY THÁC VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
-
Phí ủy thác: [Số tiền hoặc tỷ lệ % giá trị lô hàng].
-
Chi phí phát sinh: [Mô tả chi phí hải quan, vận chuyển, hoặc khác].
-
Phương thức thanh toán: [Chuyển khoản, thời hạn thanh toán].
-
Tài khoản nhận thanh toán:
-
Tên ngân hàng: [Tên ngân hàng]
-
Số tài khoản: [Số tài khoản]
-
Chủ tài khoản: [Tên chủ tài khoản]
-
ĐIỀU 5: THỜI HẠN VÀ ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG
-
Thời hạn giao hàng: [Ngày/tháng/năm].
-
Địa điểm giao hàng: [Cảng hoặc địa điểm cụ thể].
ĐIỀU 6: ĐIỀU KHOẢN PHẠT VÀ BỒI THƯỜNG
-
Nếu Bên A không cung cấp hàng hóa đúng hạn, sẽ chịu phạt [mức phạt hoặc % giá trị hợp đồng].
-
Nếu Bên B không hoàn thành thủ tục xuất khẩu đúng hạn, sẽ chịu phạt [mức phạt hoặc % giá trị hợp đồng].
-
Các trường hợp bất khả kháng (thiên tai, chiến tranh, v.v.) sẽ được miễn trách nhiệm theo quy định pháp luật.
ĐIỀU 7: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
-
Mọi tranh chấp phát sinh sẽ được giải quyết thông qua thương lượng. Nếu không đạt được thỏa thuận, tranh chấp sẽ được đưa ra Tòa án có thẩm quyền tại [địa điểm, ví dụ: Việt Nam].
ĐIỀU 8: HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG
-
Hợp đồng có hiệu lực từ ngày [ngày/tháng/năm] đến ngày [ngày/tháng/năm].
-
Hợp đồng được lập thành [số] bản, mỗi bên giữ [số] bản, có giá trị pháp lý như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A
[Ký, đóng dấu, họ tên]
ĐẠI DIỆN BÊN B
[Ký, đóng dấu, họ tên]
Lưu ý:
- Hợp đồng cần được soạn thảo rõ ràng, chi tiết và phù hợp với quy định pháp luật Việt Nam (như Luật Thương mại 2005) và quốc gia nhập khẩu.
- Tùy thuộc vào loại hàng hóa và thị trường xuất khẩu (ví dụ: Trung Quốc, Mỹ, Nhật, EU, Úc), các yêu cầu về chứng từ bổ sung (C/O, kiểm dịch, v.v.) cần được Bên B chuẩn bị đầy đủ.
- Nên tham khảo ý kiến luật sư hoặc chuyên gia xuất khẩu để đảm bảo hợp đồng phù hợp với giao dịch cụ thể.
- Nếu bạn cần điều chỉnh hợp đồng cho một thị trường hoặc mặt hàng cụ thể, hãy cung cấp thêm thông tin để tôi hỗ trợ chỉnh sửa!










